Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma Deluxe
Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma Deluxe bao gồm tất cả các vết thương trong Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma (Số 620) và Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma 2, đồng thời có đủ mỹ phẩm hóa trang và phụ kiện để tạo ra vẻ chân thực hơn nữa.
Mô phỏng vết thương:
- 1 vết đạn ra ở lòng bàn tay có chảy máu (#001)
- 1 mặt bị bỏng độ 3 (#002)
- 1 ruột lòi ra ngoài có chảy máu (#003)
- 1 vết bong lóc cẳng tay có chảy máu kèm vạt da (#004)
- 1 que đâm xuyên có chảy máu (#005)
- 1 vết đạn ra có chảy máu (#006)
- 1 vết rách chảy máu, 12 cm (#007)
- 1 bỏng lòng bàn tay do điện (#008)
- 1 vết đạn shotgun vào ở mức trung gian (#009)
- 1 vết đạn cỡ nòng .45 vào gần (#010)
- 1 gãy xương chày hở có chảy máu (#011)
- 1 gãy xương đùi hở có chảy máu (#012)
- 1 gãy xương đòn hở có chảy máu (#013)
- 1 gãy xương cổ tay hở có chảy máu (#602)
- 1 gãy xương sườn hở có chảy máu (#603)
- 1 bỏng hóa chất nửa mặt (#604)
- 1 bỏng hóa chất độ 4 ở bàn tay phải (#605)
- 1 bỏng hóa chất độ 4 ở mu bàn tay (#606)
- 1 gãy xương cánh tay trên hở (#607)
- 1 nhổ bật răng lộ ra ngoài có chảy máu (#608)
- 1 gãy xương sọ hở có chảy máu (#609)
- 1 mặt bị bỏng (#613)
- 1 vết rách da có chảy máu (#614)
- 1 vết rách cơ lớn có chảy máu (#616)
- 1 trật khớp cổ chân hở có chảy máu (#618)
Mỹ phẩm hóa trang & phụ kiện:
- 2 keo Skin Tite (#PP0503)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ đỏ, 2 oz. (#218)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ trắng, 2 oz. (#220)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ nâu, 2 oz. (#221)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ xanh dương, 2 oz. (#222)
- 1 sáp mô phỏng thương tích, 8 oz. (#223)
- 6 gói bột máu, mỗi gói pha được 1 gallon máu mô phỏng (#225)
- 2 chất đông máu, mỗi lọ 4 oz. (#226)
- 2 chất làm đặc máu, methyl cellulose (#228)
- 2 mảnh kính vỡ (#230)
- 3 keo dán râu tóc, mỗi lọ 1 oz., kèm cọ (#232)
- 12 miếng gỡ băng dính dùng một lần (#619)
- 1 glycerin, 1 oz. (#847)
- 1 bột than hoạt tính, 2 oz. (#854)
- 1 que đè lưỡi (#842)
- 1 thìa spatula (#835)
- 1 hộp đựng (#PP1042)
Trọng lượng vận chuyển: 26 lb.
Kích thước (inch): 23 x 15 x 13
Parts
- 800-001 Bleeding Exit Gunshot Palm
- 800-002 Burned Face, 3rd Degree
- 800-003 Bleeding Eviscerated Intestine
- 800-004 Fleeding Forearm Avulsion with Skin Flap
- 800-005 Bleeding Impaled Stick
- 800-006 Bleeding Exit Wound
- 800-007 Bleeding Laceration, 12 cm.
- 800-008 Electrical Palm Burn
- 800-009 Intermediate Shotgun Entry
- 800-010 .45 Caliber Close Entry
- 800-011 Bleeding Open Fracture Tibia
- 800-012 Bleeding Open Fracture Femur
- 800-013 Bleeding Open Fracture Clavicle
- 800-602 Bleeding Open Wrist Fracture
- 800-603 Bleeding Open Rib Fracture
- 800-604 Half-Face Chemical Burn
- 800-605 Right Hand 4th Degree Chemical Burn
- 800-606 Dorsal Hand 4th Degree Chemical Burn
- 800-607 Open Humerus Fracture
- 800-608 Bleeding Exposed Denture Avulsion
- 800-609 Bleeding Open Skull Fracture
- 800-613 Burned Face
- 800-614 Bleeding Skin Laceration
- 800-616 Bleeding Major Muscle Laceration
- 800-618 Bleeding Open Ankle Dislocation
- PP0503 Skin Tite® Adhesive
- 800-218 Red Grease Paint
- 800-220 White Grease Paint
- 800-221 Brown Grease Paint
- 800-222 Blue Grease Paint
- 800-223 Casualty Simulation Wax
- 800-225 Blood Powder
- 800-226 Coagulant Blood
- 800-228 Blood Thickener
- 800-230 Simulated Broken Glass
- 800-232 Spirit Gum
- 800-619 Disposable Tape Remover Pads
- 800-847 Glycerin
- 800-845 Charcoal Powder
- 800-845 Tongue Depressor
- 800-835 Spatula
- PP1042 Carry Case
Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma Deluxe
Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma Deluxe bao gồm tất cả các vết thương trong Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma (Số 620) và Bộ mô phỏng vết thương Xtreme Trauma 2, đồng thời có đủ mỹ phẩm hóa trang và phụ kiện để tạo ra vẻ chân thực hơn nữa.
Mô phỏng vết thương:
- 1 vết đạn ra ở lòng bàn tay có chảy máu (#001)
- 1 mặt bị bỏng độ 3 (#002)
- 1 ruột lòi ra ngoài có chảy máu (#003)
- 1 vết bong lóc cẳng tay có chảy máu kèm vạt da (#004)
- 1 que đâm xuyên có chảy máu (#005)
- 1 vết đạn ra có chảy máu (#006)
- 1 vết rách chảy máu, 12 cm (#007)
- 1 bỏng lòng bàn tay do điện (#008)
- 1 vết đạn shotgun vào ở mức trung gian (#009)
- 1 vết đạn cỡ nòng .45 vào gần (#010)
- 1 gãy xương chày hở có chảy máu (#011)
- 1 gãy xương đùi hở có chảy máu (#012)
- 1 gãy xương đòn hở có chảy máu (#013)
- 1 gãy xương cổ tay hở có chảy máu (#602)
- 1 gãy xương sườn hở có chảy máu (#603)
- 1 bỏng hóa chất nửa mặt (#604)
- 1 bỏng hóa chất độ 4 ở bàn tay phải (#605)
- 1 bỏng hóa chất độ 4 ở mu bàn tay (#606)
- 1 gãy xương cánh tay trên hở (#607)
- 1 nhổ bật răng lộ ra ngoài có chảy máu (#608)
- 1 gãy xương sọ hở có chảy máu (#609)
- 1 mặt bị bỏng (#613)
- 1 vết rách da có chảy máu (#614)
- 1 vết rách cơ lớn có chảy máu (#616)
- 1 trật khớp cổ chân hở có chảy máu (#618)
Mỹ phẩm hóa trang & phụ kiện:
- 2 keo Skin Tite (#PP0503)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ đỏ, 2 oz. (#218)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ trắng, 2 oz. (#220)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ nâu, 2 oz. (#221)
- 2 màu hóa trang dạng mỡ xanh dương, 2 oz. (#222)
- 1 sáp mô phỏng thương tích, 8 oz. (#223)
- 6 gói bột máu, mỗi gói pha được 1 gallon máu mô phỏng (#225)
- 2 chất đông máu, mỗi lọ 4 oz. (#226)
- 2 chất làm đặc máu, methyl cellulose (#228)
- 2 mảnh kính vỡ (#230)
- 3 keo dán râu tóc, mỗi lọ 1 oz., kèm cọ (#232)
- 12 miếng gỡ băng dính dùng một lần (#619)
- 1 glycerin, 1 oz. (#847)
- 1 bột than hoạt tính, 2 oz. (#854)
- 1 que đè lưỡi (#842)
- 1 thìa spatula (#835)
- 1 hộp đựng (#PP1042)
Trọng lượng vận chuyển: 26 lb.
Kích thước (inch): 23 x 15 x 13
Parts
- 800-001 Bleeding Exit Gunshot Palm
- 800-002 Burned Face, 3rd Degree
- 800-003 Bleeding Eviscerated Intestine
- 800-004 Fleeding Forearm Avulsion with Skin Flap
- 800-005 Bleeding Impaled Stick
- 800-006 Bleeding Exit Wound
- 800-007 Bleeding Laceration, 12 cm.
- 800-008 Electrical Palm Burn
- 800-009 Intermediate Shotgun Entry
- 800-010 .45 Caliber Close Entry
- 800-011 Bleeding Open Fracture Tibia
- 800-012 Bleeding Open Fracture Femur
- 800-013 Bleeding Open Fracture Clavicle
- 800-602 Bleeding Open Wrist Fracture
- 800-603 Bleeding Open Rib Fracture
- 800-604 Half-Face Chemical Burn
- 800-605 Right Hand 4th Degree Chemical Burn
- 800-606 Dorsal Hand 4th Degree Chemical Burn
- 800-607 Open Humerus Fracture
- 800-608 Bleeding Exposed Denture Avulsion
- 800-609 Bleeding Open Skull Fracture
- 800-613 Burned Face
- 800-614 Bleeding Skin Laceration
- 800-616 Bleeding Major Muscle Laceration
- 800-618 Bleeding Open Ankle Dislocation
- PP0503 Skin Tite® Adhesive
- 800-218 Red Grease Paint
- 800-220 White Grease Paint
- 800-221 Brown Grease Paint
- 800-222 Blue Grease Paint
- 800-223 Casualty Simulation Wax
- 800-225 Blood Powder
- 800-226 Coagulant Blood
- 800-228 Blood Thickener
- 800-230 Simulated Broken Glass
- 800-232 Spirit Gum
- 800-619 Disposable Tape Remover Pads
- 800-847 Glycerin
- 800-845 Charcoal Powder
- 800-845 Tongue Depressor
- 800-835 Spatula
- PP1042 Carry Case